Toàn bộ gói cước được sắp xếp thứ tự giá hàng tháng từ THẤP lên CAO
Cam kết băng thông quốc tế - Cấp IP Tĩnh - HomeX XGSPON
Chuẩn mã hóa bảo mật SHA 256 2048 BIT - Kê khai thuế, hải quan điện tử & Hóa đơn điện tử
| STT | Tên gói cước chữ ký số (VNPT-CA) | Giá gói (VNĐ) | Thiết bị USB Token | Thành tiền | Đăng ký |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | OID Standard 01 năm SHA 256 2048 BIT | 1.249.855đ | 162.000đ | 1.411.855đ | Đăng ký |
| 2 | OID Standard 02 năm SHA 256 2048 BIT | 2.151.164đ | 162.000đ | 2.313.164đ | Đăng ký |
| 3 | OID Standard 03 năm SHA 256 2048 BIT | 2.859.055đ | 162.000đ | 3.021.055đ | Đăng ký |
Khuyến mãi đặc biệt: Giảm 30% giá gói & Tặng thêm 6 đến 12 tháng sử dụng
| STT | Tên Gói Cước | Gói dịch vụ (Thời hạn ưu đãi) | Giá Gói | Giá sau giảm 30% | USB Token | Tổng tiền | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
VNPT-CA VÀ BHXH < 10 NGƯỜI (Chuẩn bảo mật SHA 256 - 2048 BIT) |
Gói 1 năm tặng 6 tháng (dùng 18T) | 1.296.000đ | 907.200đ | 162.000đ | 1.069.200đ | Đăng ký |
| Gói 2 năm tặng 9 tháng (dùng 33T) | 2.116.800đ | 1.481.760đ | 162.000đ | 1.643.760đ | Đăng ký | ||
| Gói 3 năm tặng 12 tháng (dùng 48T) | 2.484.000đ | 1.738.800đ | 162.000đ | 1.900.800đ | Đăng ký | ||
| 2 |
VNPT-CA VÀ BHXH < 100 NGƯỜI (Chuẩn bảo mật SHA 256 - 2048 BIT) |
Gói 1 năm tặng 6 tháng (dùng 18T) | 1.555.200đ | 1.088.640đ | 162.000đ | 1.250.640đ | Đăng ký |
| Gói 2 năm tặng 9 tháng (dùng 33T) | 2.646.000đ | 1.852.200đ | 162.000đ | 2.014.200đ | Đăng ký | ||
| Gói 3 năm tặng 12 tháng (dùng 48T) | 2.965.090đ | 2.075.563đ | 162.000đ | 2.237.563đ | Đăng ký | ||
| 3 |
VNPT-CA VÀ BHXH < 1000 NGƯỜI (Chuẩn bảo mật SHA 256 - 2048 BIT) |
Gói 1 năm tặng 6 tháng (dùng 18T) | 1.863.000đ | 1.304.100đ | 162.000đ | 1.466.100đ | Đăng ký |
| Gói 2 năm tặng 9 tháng (dùng 33T) | 3.099.600đ | 2.169.720đ | 162.000đ | 2.331.720đ | Đăng ký | ||
| Gói 3 năm tặng 12 tháng (dùng 48T) | 3.542.400đ | 2.479.680đ | 162.000đ | 2.641.680đ | Đăng ký |
Chuyên Data tốc độ cao - Miễn phí truy cập MXH TikTok, YouTube, Facebook, MyTV
Thoại thả ga - Miễn phí gọi nội mạng & Data lướt web mỗi ngày[cite: 6]
Nhập tên Phường / Xã để kiểm tra giá cước áp dụng chính xác cho địa chỉ của bạn
| Tên Phường / Xã | Khu vực áp dụng | Bảng giá |
|---|